GLV502-PN16
Thiết kế dạng ống xếp giúp bịt kín hiệu quả, ngăn ngừa rò rỉ, thích hợp cho việc xử lý áp suất cao. Van này có khả năng điều chỉnh lưu lượng của nhiều loại chất lỏng khác nhau một cách chính xác, mang lại khả năng điều khiển và độ ổn định tuyệt vời. Chỉ số áp suất PN16 cho thấy khả năng tương thích với các hệ thống áp suất trung bình đến cao.
Ngoài ra, thiết kế nhỏ gọn của van cho phép dễ dàng lắp đặt và bảo trì. Cho dù được sử dụng trong các nhà máy điện, quy trình hóa chất hay các môi trường công nghiệp khác, van cầu dạng ống thổi bằng gang DIN3356 PN16 đều mang lại hiệu suất đáng tin cậy và khả năng kiểm soát chất lỏng hiệu quả.
Van cầu dạng xếp bằng gang DIN3356 PN16 là một loại van công nghiệp hiệu suất cao được thiết kế để hoạt động đáng tin cậy trong nhiều ứng dụng khác nhau. Với cấu tạo bằng gang, van này có độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội, đảm bảo tuổi thọ cao ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn DIN EN 13789
• Kích thước mặt bích phù hợp với tiêu chuẩn EN1092-2 PN16
• Kích thước mặt đối mặt phù hợp với danh mục 1 của tiêu chuẩn EN558-1.
• Thử nghiệm tuân thủ tiêu chuẩn EN12266-1
| Tên bộ phận | Vật liệu |
| Thân hình | EN-JL1040 |
| Đĩa | 2Cr13/ZCuZn25Al6Fe3Mn3 |
| Vòng ghế | 1Cr13/ZCuZn38Mn2Pb2 |
| Thân cây | 2Cr13 |
| Dưới đây | 304/316 |
| Ca bô | EN-JS1030 |
| Đóng gói | Than chì |
| Hạt thân cây | ZCuZn38Mn2Pb2 |
| Tay quay | Thép |

| DN | 15 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 |
| L | 130 | 150 | 160 | 180 | 200 | 230 | 290 | 310 | 350 | 400 | 480 | 600 | 730 | 850 |
| D | 95 | 105 | 115 | 140 | 150 | 165 | 185 | 200 | 220 | 250 | 285 | 340 | 405 | 460 |
| D1 | 65 | 75 | 85 | 100 | 110 | 125 | 145 | 160 | 180 | 210 | 240 | 295 | 355 | 410 |
| D2 | 46 | 56 | 65 | 76 | 84 | 99 | 118 | 132 | 156 | 184 | 211 | 266 | 319 | 370 |
| b | 14 | 16 | 16 | 18 | 18 | 20 | 20 | 22 | 24 | 26 | 26 | 30 | 32 | 32 |
| và | 4-14 | 4-14 | 4-14 | 4-19 | 4-19 | 4-19 | 4-19 | 8-19 | 8-19 | 8-19 | 8-23 | 12-23 | 12-28 | 12-28 |
| f | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 |
| H | 221 | 221 | 232 | 236 | 245 | 254 | 267 | 283 | 348 | 402 | 456 | 605 | 650 | 720 |
| W | 140 | 140 | 160 | 160 | 180 | 200 | 220 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 |