GAV101-250
Van cổng nêm, thường được sử dụng trong các cấu hình kết nối không yêu cầu điều kiện hoặc vật liệu cụ thể, mang lại khả năng làm kín lâu dài và hiệu suất đáng tin cậy. Thiết kế nêm đặc trưng của van nâng cao tải trọng làm kín, cho phép làm kín chặt chẽ trong cả điều kiện áp suất cao và thấp. Được hỗ trợ bởi chuỗi cung ứng tích hợp và năng lực sản xuất mạnh mẽ, I-FLOW là nguồn cung cấp tốt nhất các van cổng nêm chất lượng cao. Van cổng nêm tùy chỉnh từ I-FLOW trải qua quá trình thiết kế tỉ mỉ và kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt để đạt được hiệu suất vượt trội.
• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn MSS SP-70
• Kích thước mặt bích tuân theo tiêu chuẩn ANSI B16.1
• Kích thước mặt đối mặt tuân theo tiêu chuẩn ANSI B16.10
• Việc kiểm tra tuân thủ theo tiêu chuẩn MSS SP-70
| Thân hình | ASTM A126 B |
| VÒNG GHẾ | ASTM B62 |
| NHẪN ĐÈN | ASTM B62 |
| NÊM | ASTM A126 B |
| THÂN CÂY | ASTM B16 H02/2Cr13 |
| BU LÔNG | THÉP CARBON |
| HẠT | THÉP CARBON |
| GIOĂNG NẮP CA-PÔ | THAN CHÌ + THÉP |
| CA BÔ | ASTM A126 B |
| HỘP ĐỆM | ASTM A126 B |
| ĐỆM | ASTM A126 B |
| BÁNH XE TAY | SẮT DẺO |

| NPS | 2 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 |
| Dn | 51 | 63,5 | 76 | 102 | 127 | 152 | 203 | 254 | 305 |
| L | 216 | 241 | 283 | 305 | 381 | 403 | 419 | 459 | 502 |
| D | 165 | 191 | 210 | 254 | 279 | 318 | 381 | 445 | 521 |
| D1 | 127 | 149 | 168 | 200 | 235 | 270 | 330 | 387 | 451 |
| D2 | 106,5 | 125,5 | 144,5 | 176,5 | 211,5 | 246,5 | 303.3 | 357,5 | 418 |
| b | 22.3 | 25.4 | 28,6 | 31,8 | 35 | 36,6 | 41,3 | 47,6 | 50,8 |
| và | 8-19 | 8-22 | 8-22 | 8-22 | 8-22 | 12-22 | 12-25 | 16-29 | 16-32 |
| H | 332 | 378 | 421 | 463 | 529 | 603 | 723 | 810 | 879 |
| W | 200 | 200 | 255 | 306 | 306 | 360 | 406 | 450 | 508 |