BAL101
Van bi là loại van xoay một phần tư vòng, kiểu thẳng, có bộ phận đóng hình tròn với các vòng đệm hình tròn tương ứng cho phép tạo ra ứng suất làm kín đồng đều. Tên gọi của van xuất phát từ quả cầu xoay để mở và đóng van. Van bi được sử dụng trong các trường hợp cần đóng kín tuyệt đối. Chúng là loại van có phạm vi hoạt động rộng, có khả năng truyền dẫn khí, chất lỏng và chất lỏng có chứa chất rắn lơ lửng (hỗn hợp sệt).
Van bi thép không gỉ IFLOW có đầu ren PN63 là loại van hiệu suất cao được thiết kế để điều khiển lưu lượng chính xác trong các ứng dụng công nghiệp. Được làm từ thép không gỉ chất lượng cao, van có khả năng chống ăn mòn và độ bền tuyệt vời, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp và môi trường khác nhau.
Van có định mức áp suất PN63, có thể xử lý hiệu quả các chất lỏng và khí áp suất cao, đảm bảo hoạt động đáng tin cậy và hiệu quả trong điều kiện khắc nghiệt. Đầu ren của van được thiết kế để dễ dàng lắp đặt và kết nối chắc chắn, tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình lắp đặt. Cấu trúc nhỏ gọn và linh hoạt giúp van trở thành lựa chọn đa năng cho nhiều hệ thống đường ống khác nhau, mang lại sự linh hoạt và thuận tiện trong lắp đặt và bảo trì. Cơ cấu bi được thiết kế chính xác đảm bảo hoạt động trơn tru và kiểm soát lưu lượng chính xác, trở thành một bộ phận quan trọng của hệ thống xử lý chất lỏng.
Van bi thép không gỉ IFLOW có đầu ren PN63 được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, mang lại hiệu suất ổn định và độ tin cậy lâu dài. Cho dù được sử dụng trong các ứng dụng chế biến hóa chất, hóa dầu hay công nghiệp, van này đều vượt trội trong việc cung cấp khả năng kiểm soát lưu lượng chính xác và hiệu quả. Hãy chọn van bi thép không gỉ IFLOW để có chất lượng, độ tin cậy và hiệu suất vượt trội trong các hoạt động công nghiệp của bạn.
Dòng sản phẩm này có thể được thiết kế phù hợp với ứng dụng của bạn, với cấu trúc thân máy, vật liệu và các tính năng phụ trợ được tối ưu hóa để đáp ứng nhu cầu quy trình của bạn. Được chứng nhận ISO 9001, chúng tôi áp dụng các phương pháp có hệ thống để đảm bảo chất lượng cao, bạn có thể yên tâm về độ tin cậy và hiệu suất làm kín vượt trội trong suốt vòng đời thiết kế của tài sản.
• Áp suất làm việc: PN20
• Nhiệt độ hoạt động: -10℃~170℃
• Môi trường làm việc: Nước, dầu và hơi nước
| TÊN BỘ PHẬN | VẬT LIỆU |
| Thân hình | SS304/316 |
| Bộ phận giữ ghế | SS304/316 |
| Quả bóng | SS304/316 |
| Ghế | PTFE |
| Thân cây | SS304/316 |
| Đóng gói | PTFE |
| Hạt tuyến | SS304/316 |
| Cần gạt | SS304/316 |

| Kích cỡ | 1/2″/15 | 3/4″/20 | 1″/25 | 1-1/4″/32 | 1-1/2″/40 | 2″/50 |
| d | 14 | 19 | 24 | 31 | 38 | 49 |
| L | 53 | 61 | 71 | 85 | 92 | 114 |
| H | 44 | 51 | 55 | 65 | 70 | 83 |
| W | 95 | 110 | 110 | 140 | 140 | 160 |