GAV701-150
Van cổng thép đúc API600 Class 150 OS&Y kết hợp vật liệu chất lượng cao và các tính năng thiết kế để tạo điều kiện kiểm soát chất lỏng đáng tin cậy và hiệu quả trong các ứng dụng công nghiệp.
Van này tuân thủ các tiêu chuẩn kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo hiệu suất và an toàn tối ưu. Van được thiết kế để chịu được áp suất và nhiệt độ cao đồng thời duy trì độ kín khít để ngăn ngừa rò rỉ. Van có thiết kế vít và càng ngoài (OS&Y) giúp dễ dàng vận hành và hiển thị trực quan vị trí của van.
Kết cấu thép đúc mang lại độ bền và khả năng chống ăn mòn, giúp sản phẩm phù hợp với nhiều môi trường khắc nghiệt. Việc tuân thủ tiêu chuẩn API600 đảm bảo đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của ngành về chất lượng và hiệu suất.
Dòng sản phẩm này có thể được thiết kế phù hợp với ứng dụng của bạn, với cấu trúc thân máy, vật liệu và các tính năng phụ trợ được tối ưu hóa để đáp ứng nhu cầu quy trình của bạn. Được chứng nhận ISO 9001, chúng tôi áp dụng các phương pháp có hệ thống để đảm bảo chất lượng cao, bạn có thể yên tâm về độ tin cậy và hiệu suất làm kín vượt trội trong suốt vòng đời thiết kế của tài sản.
• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn API 600
• Kích thước mặt bích tuân theo tiêu chuẩn ASME B16.5
• Kích thước giữa hai mặt bích phù hợp với tiêu chuẩn ASME B16.10
• Kiểm tra tuân thủ API 598
• Chế độ vận hành: tay quay, bánh răng côn, điện
| KHÔNG. | Tên bộ phận | Vật liệu |
| 1 | Thân hình | A216-WCB |
| 2 | Vòng ghế | A105+CR13 |
| 3 | Hình nêm | A216-WCB+CR13 |
| 4 | Đai ốc bu lông nắp ca-pô | A194-2H |
| 5 | Chốt nắp ca-pô | A193-B7 |
| 6 | Thân cây | A182-F6a |
| 7 | Ca bô | A216-WCB |
| 8 | Ghế sau thân | A276-420 |
| 9 | Chốt bu lông mắt | Thép cacbon |
| 10 | Bu lông móc | Thép cacbon |
| 11 | Đai ốc bu lông mắt | Thép cacbon |
| 12 | Đầu nối bôi trơn | Đồng thau + Thép |
| 13 | Đai ốc tay quay | Thép cacbon |
| 14 | Tay quay | Gang dẻo |
| 15 | Đai ốc kẹp Yokesleeve | Thép cacbon |
| 16 | Tay áo Yokesleeve | Đồng |
| 17 | Mặt bích gioăng | A216-WCB |
| 18 | Tuyến | A276-420 |
| 19 | Đóng gói | Than chì |
| 20 | Gioăng nắp ca-pô | Than chì + 304 |
| NPS | 2 | 2½ | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 24 |
| L | 177,8 | 190,5 | 203.2 | 228,6 | 254 | 266,7 | 292.1 | 330,2 | 355,6 | 381 | 406 | 432 | 457 | 508 |
| D | 152 | 178 | 191 | 229 | 254 | 279 | 343 | 406 | 483 | 533 | 597 | 635 | 699 | 813 |
| D1 | 120,7 | 139,7 | 152,4 | 190,5 | 215,9 | 241.3 | 298,5 | 362 | 431,8 | 476,3 | 539,8 | 577,9 | 635 | 749,3 |
| D2 | 92 | 105 | 127 | 157 | 186 | 216 | 270 | 324 | 381 | 413 | 470 | 533 | 584 | 692 |
| b | 14.4 | 16.4 | 17,9 | 22.4 | 22.4 | 23,9 | 26,9 | 28,9 | 30.2 | 33,9 | 35,4 | 38,4 | 41,4 | 46,4 |
| và | 4-19 | 4-19 | 4-19 | 8-19 | 8-22 | 8-22 | 8-22 | 12-25 | 12-25 | 12-29 | 16-29 | 16-32 | 20-32 | 20-35 |
| f | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 1.6 |
| H | 345 | 387 | 430 | 513 | 583 | 648 | 790 | 935 | 1100 | 1200 | 1330 | 1480 | 1635 | 1935 |
| W | 200 | 200 | 250 | 250 | 300 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 500 | 600 | 600 | 650 |