Van cổng gang dẻo DIN3352 F4 NRS với bộ phận điều chỉnh bằng đồng thau có chỉ báo, đạt tiêu chuẩn.

SỐ 5

Chất liệu: GGG25, GGG40, GGG40.3

Áp suất: CLASS 125-300/PN10-25/200-300PSI

Cơ cấu truyền động: Tay quay, bánh răng côn


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Van cổng gang dẻo IFLOW DIN3352 F4, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng hàng hải và được chứng nhận bởi các tổ chức phân loại. Được chế tạo từ gang dẻo chất lượng cao với các chi tiết bằng đồng và các chỉ báo rõ ràng, van cổng này mang lại hiệu suất, độ tin cậy và an toàn vượt trội trong môi trường ngoài khơi. Thiết kế cần van ẩn (NRS) được chế tạo chính xác để đảm bảo hoạt động trơn tru và dễ bảo trì, lý tưởng cho các hệ thống điều khiển chất lỏng hàng hải.

Bộ phận van bằng đồng thau giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và mài mòn của van, kéo dài tuổi thọ trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt ngoài khơi. Với chứng nhận được phê duyệt bởi các tổ chức phân loại, van cổng đáp ứng và vượt quá các tiêu chuẩn ngành cho các ứng dụng hàng hải, đảm bảo tuân thủ và an toàn cho các hoạt động ngoài khơi quan trọng.

Các chỉ báo tích hợp cung cấp thông tin cập nhật trạng thái rõ ràng, giúp giám sát và vận hành liền mạch ngay cả trong môi trường biển khắc nghiệt. Để kiểm soát lưu lượng vượt trội trong môi trường biển, van cổng gang dẻo IFLOW DIN3352 F4 với NRS, bộ phận bằng đồng và chứng nhận đạt tiêu chuẩn là một lựa chọn đáng tin cậy. Được thiết kế để chịu được sự khắc nghiệt của các hoạt động ngoài khơi, van cổng cao cấp này giúp cải thiện hiệu suất và độ tin cậy của hệ thống trên tàu của bạn.

Đặc trưng

Tổng quan sản phẩm

1. Thiết kế tuân thủ tiêu chuẩn DIN 1171.
2. Kích thước giữa hai mặt bích phù hợp với tiêu chuẩn EN558.1 F14.
3. Mặt bích được khoan theo tiêu chuẩn EN1092-2 PN10/16.
4. Môi trường thích hợp: Nước
5. Nhiệt độ thích hợp: -30°C đến 200°C.
6.Kiểm tra theo tiêu chuẩn EN12266-1 cấp C.

product_img (4)
product_img (5)

Yêu cầu kỹ thuật

• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn AWWA C509/515
• Kích thước mặt bích tuân theo tiêu chuẩn ANSI B16.1
• Kích thước mặt đối mặt tuân theo tiêu chuẩn ANSI B16.10
• Việc kiểm tra tuân thủ theo tiêu chuẩn AWWA C509/515
• Chế độ lái: Vỏ vuông

Thông số kỹ thuật

KÍCH CỠ L D D1 D2 B C zd H
40 140 150 110 84 16 3 4-19 203
50 150 165 125 99 20 3 4-19 220
65 170 185 145 118 20 3 4-19 245
80 180 200 160 132 22 3 8-19 280
100 190 220 180 156 22 3 8-19 331
125 200 250 210 184 24 3 8-19 396
150 210 285 240 211 24 3 8-19 438
200 230 340 295 268 26 3 12-23 513
250 250 405 355 320 28 3 12-28 612
300 270 460 410 370 28 3 12-28 689
đặc biệt

Dữ liệu kích thước

KHÔNG. TÊN BỘ PHẬN VẬT LIỆU TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU
1 THÂN HÌNH SẮT DẺO GGG40.3
2 VÒNG GHẾ THÂN ĐỒNG ĐÚC CC491K
3 NÊM Gang dẻo + đồng thau GGG40.3+CC491K
4 BỘ PHẬN ĐỆM HÌNH NÊM ĐỒNG ĐÚC ASTM B584
5 THÂN CÂY THAU CW710R
6 HẠT THÉP ASTM A307 B
7 GIOĂNG THÂN XE THAN CHÌ
8 CA BÔ SẮT DẺO GGG40.3
9 BU LÔNG THÉP ASTM A307 B
10 GIOĂNG CAO SU GRAPHITE
11 HỘP ĐỆM SẮT DẺO GGG40.3
12 HẠT THÉP ASTM A307 B
13 BU LÔNG THÉP ASTM A307 B
14 BU LÔNG THÉP ASTM A307 B
15 MÁY GIẶT THÉP ASTM A307 B
16 BÁNH XE TAY GANG GG25
17 ĐÓNG GÓI THAN CHÌ
18 ĐỆM SẮT DẺO GGG40.3
19 CHỈ BÁO ĐỒNG ĐÚC CC491K

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.