SỐ 5
Van cổng gang dẻo IFLOW DIN3352 F4, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng hàng hải và được chứng nhận bởi các tổ chức phân loại. Được chế tạo từ gang dẻo chất lượng cao với các chi tiết bằng đồng và các chỉ báo rõ ràng, van cổng này mang lại hiệu suất, độ tin cậy và an toàn vượt trội trong môi trường ngoài khơi. Thiết kế cần van ẩn (NRS) được chế tạo chính xác để đảm bảo hoạt động trơn tru và dễ bảo trì, lý tưởng cho các hệ thống điều khiển chất lỏng hàng hải.
Bộ phận van bằng đồng thau giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và mài mòn của van, kéo dài tuổi thọ trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt ngoài khơi. Với chứng nhận được phê duyệt bởi các tổ chức phân loại, van cổng đáp ứng và vượt quá các tiêu chuẩn ngành cho các ứng dụng hàng hải, đảm bảo tuân thủ và an toàn cho các hoạt động ngoài khơi quan trọng.
Các chỉ báo tích hợp cung cấp thông tin cập nhật trạng thái rõ ràng, giúp giám sát và vận hành liền mạch ngay cả trong môi trường biển khắc nghiệt. Để kiểm soát lưu lượng vượt trội trong môi trường biển, van cổng gang dẻo IFLOW DIN3352 F4 với NRS, bộ phận bằng đồng và chứng nhận đạt tiêu chuẩn là một lựa chọn đáng tin cậy. Được thiết kế để chịu được sự khắc nghiệt của các hoạt động ngoài khơi, van cổng cao cấp này giúp cải thiện hiệu suất và độ tin cậy của hệ thống trên tàu của bạn.
1. Thiết kế tuân thủ tiêu chuẩn DIN 1171.
2. Kích thước giữa hai mặt bích phù hợp với tiêu chuẩn EN558.1 F14.
3. Mặt bích được khoan theo tiêu chuẩn EN1092-2 PN10/16.
4. Môi trường thích hợp: Nước
5. Nhiệt độ thích hợp: -30°C đến 200°C.
6.Kiểm tra theo tiêu chuẩn EN12266-1 cấp C.
• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn AWWA C509/515
• Kích thước mặt bích tuân theo tiêu chuẩn ANSI B16.1
• Kích thước mặt đối mặt tuân theo tiêu chuẩn ANSI B16.10
• Việc kiểm tra tuân thủ theo tiêu chuẩn AWWA C509/515
• Chế độ lái: Vỏ vuông
| KÍCH CỠ | L | D | D1 | D2 | B | C | zd | H |
| 40 | 140 | 150 | 110 | 84 | 16 | 3 | 4-19 | 203 |
| 50 | 150 | 165 | 125 | 99 | 20 | 3 | 4-19 | 220 |
| 65 | 170 | 185 | 145 | 118 | 20 | 3 | 4-19 | 245 |
| 80 | 180 | 200 | 160 | 132 | 22 | 3 | 8-19 | 280 |
| 100 | 190 | 220 | 180 | 156 | 22 | 3 | 8-19 | 331 |
| 125 | 200 | 250 | 210 | 184 | 24 | 3 | 8-19 | 396 |
| 150 | 210 | 285 | 240 | 211 | 24 | 3 | 8-19 | 438 |
| 200 | 230 | 340 | 295 | 268 | 26 | 3 | 12-23 | 513 |
| 250 | 250 | 405 | 355 | 320 | 28 | 3 | 12-28 | 612 |
| 300 | 270 | 460 | 410 | 370 | 28 | 3 | 12-28 | 689 |
| KHÔNG. | TÊN BỘ PHẬN | VẬT LIỆU | TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU |
| 1 | THÂN HÌNH | SẮT DẺO | GGG40.3 |
| 2 | VÒNG GHẾ THÂN | ĐỒNG ĐÚC | CC491K |
| 3 | NÊM | Gang dẻo + đồng thau | GGG40.3+CC491K |
| 4 | BỘ PHẬN ĐỆM HÌNH NÊM | ĐỒNG ĐÚC | ASTM B584 |
| 5 | THÂN CÂY | THAU | CW710R |
| 6 | HẠT | THÉP | ASTM A307 B |
| 7 | GIOĂNG THÂN XE | THAN CHÌ | |
| 8 | CA BÔ | SẮT DẺO | GGG40.3 |
| 9 | BU LÔNG | THÉP | ASTM A307 B |
| 10 | GIOĂNG | CAO SU GRAPHITE | |
| 11 | HỘP ĐỆM | SẮT DẺO | GGG40.3 |
| 12 | HẠT | THÉP | ASTM A307 B |
| 13 | BU LÔNG | THÉP | ASTM A307 B |
| 14 | BU LÔNG | THÉP | ASTM A307 B |
| 15 | MÁY GIẶT | THÉP | ASTM A307 B |
| 16 | BÁNH XE TAY | GANG | GG25 |
| 17 | ĐÓNG GÓI | THAN CHÌ | |
| 18 | ĐỆM | SẮT DẺO | GGG40.3 |
| 19 | CHỈ BÁO | ĐỒNG ĐÚC | CC491K |