Van cổng gang BS5150 PN10 NRS

GAV401-PN10

Tiêu chuẩn: BS EN1171/BS5150

Loại: NRS

Kích thước: DN50-DN1000/2″ – 40″

Vật liệu: CI, DI

Áp suất: PN10

Chế độ lái: Vô lăng


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Trong quá trình sử dụng van cổng gang BS5150 PN10 NRS, cần lưu ý một số yếu tố quan trọng để đảm bảo hiệu suất tối ưu và an toàn vận hành.

Trước hết, việc kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ van và các bộ phận liên quan là rất cần thiết để ngăn ngừa rò rỉ hoặc trục trặc tiềm ẩn. Việc lắp đặt và căn chỉnh van đúng cách trong hệ thống đường ống là rất quan trọng để duy trì khả năng kiểm soát lưu lượng hiệu quả và ngăn ngừa hư hỏng cấu trúc van. Ngoài ra, các điều kiện hoạt động, chẳng hạn như áp suất và nhiệt độ, phải nằm trong giới hạn quy định để tránh gây quá tải cho van.

Việc bôi trơn đúng cách các bộ phận chuyển động và đảm bảo van hoạt động trong phạm vi thông số định mức cũng là những yếu tố quan trọng cần xem xét. Cuối cùng, việc tuân thủ các hướng dẫn và quy trình an toàn liên quan khi vận hành hoặc bảo dưỡng van là điều cần thiết để giảm thiểu nguy cơ tai nạn hoặc thương tích.

Đặc trưng

Tổng quan sản phẩm

Dòng sản phẩm này có thể được thiết kế phù hợp với ứng dụng của bạn, với cấu trúc thân máy, vật liệu và các tính năng phụ trợ được tối ưu hóa để đáp ứng nhu cầu quy trình của bạn. Được chứng nhận ISO 9001, chúng tôi áp dụng các phương pháp có hệ thống để đảm bảo chất lượng cao, bạn có thể yên tâm về độ tin cậy và hiệu suất làm kín vượt trội trong suốt vòng đời thiết kế của tài sản.

tổng quan sản phẩm_r
tổng quan sản phẩm_r

Yêu cầu kỹ thuật

• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn BS EN1171/BS5150
• Kích thước mặt bích tuân theo tiêu chuẩn EN1092-2 PN10
• Kích thước mặt đối mặt tuân thủ tiêu chuẩn EN558-1 Danh mục 3
• Việc kiểm tra tuân thủ theo tiêu chuẩn EN12266-1
• Chế độ vận hành: tay quay, bánh răng côn, bánh răng, điện

Thông số kỹ thuật

Thân hình EN-GJL-250
VÒNG GHẾ ASTM B62
NHẪN ĐÈN ASTM B62
NÊM EN-GJL-250
THÂN CÂY ASTM A276 420
BU LÔNG THÉP CARBON
HẠT THÉP CARBON
GIOĂNG NẮP CA-PÔ THAN CHÌ + THÉP
CA BÔ EN-GJL-250
HỘP ĐỆM EN-GJL-250
ĐỆM EN-GJL-250
BÁNH XE TAY EN-GJL-500-7

Bản phác thảo sản phẩm

Dữ liệu kích thước

DN 50 65 80 100 125 150 200 250 300 350 400 450 500 600 700 800 900 1000
L 177,8 190,5 203.2 228,6 254 266,7 292.1 330,2 355,6 381 406 432 457 508 610 660 711 813
D 165 185 200 220 250 285 340 395 445 505 565 615 670 780 895 1015 1115 1230
D1 125 145 160 180 210 240 295 350 400 460 515 565 620 725 840 950 1050 1160
D2 99 118 132 156 184 211 266 319 370 429 480 530 582 682 794 901 1001 1112
b 20 20 22 24 26 26 26 28 28 30 32 32 34 36 40 44 46 50
4-19 4-19 8-19 8-19 8-19 8-23 8-23 12-23 12-23 16-23 16-28 20-28 20-28 20-31 24-31 24-34 28-34 28-37
f 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 4 4 4 5 5 5 5 5
H 312 325 346 410 485 520 625 733 881 1002 1126 1210 1335 1535 1816 2190 2365 2600
W 200 200 200 255 306 306 360 406 406 508 558 610 640 640 700 700 800 900

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.