CHV403-PN16
Van bướm một chiều kiểu xoay đệm khí BS 5153 PN16 bằng gang là loại van bướm một chiều (van kiểm tra kiểu xoay) bằng gang với thiết kế đệm khí, phù hợp với hệ thống đường ống cấp áp suất PN16.
Giới thiệu: Van một chiều kiểu xoay đệm khí BS 5153 PN16 bằng gang là loại van tuân thủ tiêu chuẩn BS 5153 với thiết kế đệm khí, thích hợp sử dụng trong hệ thống cấp nước và xử lý nước thải cũng như các ứng dụng công nghiệp khác.
Bền bỉ: Được làm bằng gang, van có khả năng chống ăn mòn và mài mòn nhất định, có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Giảm tác động và tiếng ồn: Thiết kế đệm khí giúp giảm tác động và tiếng ồn khi đĩa van đóng lại, giảm chi phí bảo trì hệ thống đường ống.
Thích hợp cho hệ thống đường ống quy mô nhỏ và trung bình: Thích hợp cho các hệ thống cấp nước và xử lý nước thải quy mô nhỏ và trung bình cũng như các ứng dụng công nghiệp khác, với hiệu suất và độ tin cậy tốt.
Cách sử dụng:Van một chiều kiểu xoay đệm khí bằng gang BS 5153 PN16 thích hợp cho hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống đường ống công nghiệp, v.v. Nó được sử dụng để ngăn chặn dòng chảy ngược của môi chất và bảo vệ hoạt động bình thường của hệ thống đường ống. Thiết kế đệm khí giúp van đóng êm hơn và thích hợp cho các ứng dụng cần giảm thiểu rung động và tiếng ồn.
Vật liệu gang: Thân van được làm bằng gang, có khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn tốt.
Thiết kế đệm khí: Van được thiết kế với hệ thống đệm khí, giúp giảm thiểu hiệu quả tác động và tiếng ồn khi đĩa van đóng lại.
Mức áp suất PN16: Thích hợp cho các hệ thống đường ống có mức áp suất PN16.
• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn EN12334 và BS5153
• Kích thước mặt bích phù hợp với tiêu chuẩn EN1092-2 PN16
• Kích thước mặt đối mặt phù hợp với tiêu chuẩn EN558-1 Danh mục 10, BS5153
• Thử nghiệm tuân thủ tiêu chuẩn EN12266-1
· Gang CI-GREY, SẮT DI-DUCTILE
| TÊN BỘ PHẬN | VẬT LIỆU |
| THÂN HÌNH | EN-GJL-250/EN-GJS-500-7 |
| VÒNG GHẾ | ASTM B62 C83600 |
| Đĩa | EN-GJL-250/EN-GJS-500-7 |
| VÒNG ĐĨA | ASTM B62 C83600 |
| BẢN LỀ | ASTM A536 65-45-12 |
| THÂN CÂY | ASTM A276 410 |
| CA BÔ | EN-GJL-250/EN-GJS-500-7 |
| ĐÒN BẨY | THÉP CARBON |
| CÂN NẶNG | GANG |

| DN | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| L | 495 | 622 | 699 | 787 | 914 | 965 | 1016 | 1219 | |
| D | CI | 340 | 405 | 460 | 520 | 580 | 640 | 715 | 840 |
| DI | 400 | 455 | |||||||
| D1 | 295 | 355 | 410 | 470 | 525 | 585 | 650 | 770 | |
| D2 | 266 | 319 | 370 | 429 | 480 | 548 | 609 | 720 | |
| b | CI | 30 | 32 | 32 | 36 | 38 | 40 | 42 | 48 |
| DI | 20 | 22 | 24,5 | 26,5 | 28 | 30 | 31,5 | 36 | |
| và | 12-23 | 12-28 | 12-28 | 16-28 | 16-31 | 20-31 | 20-34 | 20-37 | |
| f | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | |
| H | 332 | 383 | 425 | 450 | 512 | 702 | 755 | 856 | |