CHV101-125
Van một chiều kiểu xoay bằng gang MSS SP-71 Class 125 là loại van một chiều bằng gang tuân thủ tiêu chuẩn SP-71 của Hiệp hội Sản xuất Tiêu chuẩn Hoa Kỳ (MSS) và được xếp hạng Class 125.
Giới thiệu:Van một chiều kiểu xoay bằng gang MSS SP-71 Class 125 thường được sử dụng trong hệ thống đường ống để ngăn chặn dòng chảy ngược của môi chất trong đường ống đồng thời cho phép dòng chảy một chiều. Van được làm bằng gang và có nắp van kiểu xoay để đảm bảo hướng dòng chảy của chất lỏng chính xác.
Ngăn ngừa dòng chảy ngược: Ngăn chặn dòng chảy ngược của môi chất trong đường ống bằng cách tự động đóng van để bảo vệ hệ thống đường ống và các thiết bị liên quan.
Giảm hiện tượng búa nước: Giảm thiểu hiệu quả hiện tượng búa nước do dòng chảy ngược của môi chất gây ra, bảo vệ sự ổn định và an toàn của hệ thống đường ống.
Tiết kiệm và giá cả phải chăng: Van làm bằng gang có chi phí thấp hơn và là lựa chọn kinh tế cho các ứng dụng công nghiệp thông thường.
Cách sử dụng:Van một chiều kiểu xoay bằng gang MSS SP-71 cấp 125 chủ yếu được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, bao gồm hệ thống cấp nước, hệ thống nước làm mát, nhà máy hóa chất và ngành dược phẩm. Bằng cách ngăn chặn dòng chảy ngược và hiện tượng búa nước, van đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, đảm bảo hoạt động an toàn, ổn định và đáng tin cậy của hệ thống đường ống.
Vật liệu gang: Thân van thường được làm bằng gang, có độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt.
Nắp van kiểu xoay: Có thiết kế kiểu xoay giúp mở dễ dàng và giữ van mở để cho phép dòng chảy một chiều.
Tiêu chuẩn Class 125: Đáp ứng các yêu cầu của Class 125 trong tiêu chuẩn MSS SP-71 và phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nói chung.
• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn MSS SP-71
• Kích thước mặt bích tuân theo tiêu chuẩn ASME B16.1
• Kích thước giữa hai mặt bích phù hợp với tiêu chuẩn ASME B16.10
• Thử nghiệm tuân thủ tiêu chuẩn MSS SP-71
| TÊN BỘ PHẬN | VẬT LIỆU |
| THÂN HÌNH | ASTM A126 B |
| VÒNG GHẾ | ASTM B62 C83600 |
| Đĩa | ASTM A126 B |
| VÒNG ĐĨA | ASTM B62 C83600 |
| BẢN LỀ | ASTM A536 65-45-12 |
| THÂN CÂY | ASTM A276 410 |
| CA BÔ | ASTM A126 B |

| NPS | 2″ | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 24 |
| Dn | 51 | 63,5 | 76 | 102 | 127 | 152 | 203 | 254 | 305 | 356 | 406 | 457 | 508 | 610 |
| L | 203.2 | 215,9 | 241.3 | 292.1 | 330,2 | 355,6 | 495,3 | 622.3 | 698,5 | 787,4 | 914,4 | 965 | 1016 | 1219 |
| D | 152 | 178 | 191 | 229 | 254 | 279 | 343 | 406 | 483 | 533 | 597 | 635 | 699 | 813 |
| D1 | 120,7 | 139,7 | 152,4 | 190,5 | 215,9 | 241.3 | 298,5 | 362 | 431,8 | 476,3 | 539,8 | 577,9 | 635 | 749,3 |
| b | 15,8 | 17,5 | 19 | 23,9 | 23,9 | 25.4 | 28,5 | 30.2 | 31,8 | 35 | 36,6 | 39,6 | 42,9 | 47,8 |
| và | 4-19 | 4-19 | 4-19 | 8-19 | 8-22 | 8-22 | 8-22 | 12-25 | 12-25 | 12-29 | 16-29 | 16-32 | 20-32 | 20-35 |
| H | 124 | 129 | 153 | 170 | 196 | 259 | 332 | 383 | 425 | 450 | 512 | 702 | 755 | 856 |