CHV404-PN16
Van một chiều kiểu wafer PN16, PN25 và Class 125 thường được sử dụng trong hệ thống đường ống để ngăn dòng chảy ngược của chất lỏng. Các van này được thiết kế để lắp đặt giữa hai mặt bích và phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
Giới thiệu: Các van này thuộc loại van bướm và được lắp đặt giữa hai mặt bích để điều khiển dòng chảy một chiều trong hệ thống đường ống.
Nhẹ và nhỏ gọn: Thiết kế van bướm giúp các van này rất nhẹ và chiếm ít không gian, phù hợp với những không gian lắp đặt nhỏ hẹp.
Lắp đặt dễ dàng: Thiết kế kết nối mặt bích của van bướm giúp việc lắp đặt và bảo trì thuận tiện hơn.
Phạm vi ứng dụng rộng rãi: Các van này phù hợp với nhiều loại môi chất và hệ thống đường ống khác nhau, và có tính linh hoạt cao.
Ứng dụng: Van một chiều kiểu wafer PN16, PN25 và Class 125 được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống sưởi ấm, ngành dược phẩm và thực phẩm và các lĩnh vực khác để ngăn chặn dòng chảy ngược của môi chất và bảo vệ hoạt động bình thường của hệ thống đường ống.
Thiết kế hình cánh bướm: Mỏng, nhẹ và chiếm ít không gian.
Kết nối mặt bích: Kết nối mặt bích được sử dụng để dễ dàng lắp đặt và bảo trì.
Thích hợp cho nhiều loại đường ống: phù hợp với các môi chất lỏng như nước, không khí, dầu và hơi nước.
• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn EN12334
• Kích thước mặt bích phù hợp với tiêu chuẩn EN1092-2 PN16, PN25/ANSI B16.1 CLASS 125
• Kích thước mặt đối mặt phù hợp với danh mục 16 của tiêu chuẩn EN558-1.
• Thử nghiệm tuân thủ tiêu chuẩn EN12266-1
| Tên bộ phận | Vật liệu |
| THÂN HÌNH | EN-GJL-250/EN-GJS-500-7 |
| Đĩa | CF8 |
| Mùa xuân | SS304 |
| Thân cây | SS416 |
| Ghế | EPDM |

| DN | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 600 | |
| L | 43 | 46 | 64 | 64 | 70 | 76 | 89 | 114 | 114 | 127 | 140 | 152 | 152 | 178 | |
| D | PN16、PN25 | 107 | 127 | 142 | 162 | 192 | 218 | 273 | 329 | 384 | 446 | 498 | 550 | 610 | 720 |
| LỚP 125 | 103 | 122 | 134 | 162 | 192 | 218 | 273 | 329 | 384 | 446 | 498 | 546 | 603 | 714 | |
| D1 | 65 | 80 | 94 | 117 | 145 | 170 | 224 | 265 | 310 | 360 | 410 | 450 | 500 | 624 | |
| b | 9 | 10 | 10 | 10 | 12 | 12 | 13 | 14 | 14 | 17 | 23 | 25 | 25 | 30 | |