Van kiểm tra kiểu wafer PN16/ PN25/ Class125

CHV404-PN16

Kích thước: DN50-DN600; 2”-24”

Môi trường: nước, dầu, khí

Tiêu chuẩn: EN12334/BS5153/MSS SP-71/AWWA C508

Áp suất: CLASS 125-300/PN10-25/200-300PSI

Mặt bích lắp đặt tuân theo tiêu chuẩn DIN 2501 PN10/16, ANSI B16.5 CL150, JIS 10K.

Vật liệu thân: CI, DI


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Van một chiều kiểu wafer PN16, PN25 và Class 125 thường được sử dụng trong hệ thống đường ống để ngăn dòng chảy ngược của chất lỏng. Các van này được thiết kế để lắp đặt giữa hai mặt bích và phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

Giới thiệu: Các van này thuộc loại van bướm và được lắp đặt giữa hai mặt bích để điều khiển dòng chảy một chiều trong hệ thống đường ống.

Lợi thế:

Nhẹ và nhỏ gọn: Thiết kế van bướm giúp các van này rất nhẹ và chiếm ít không gian, phù hợp với những không gian lắp đặt nhỏ hẹp.
Lắp đặt dễ dàng: Thiết kế kết nối mặt bích của van bướm giúp việc lắp đặt và bảo trì thuận tiện hơn.
Phạm vi ứng dụng rộng rãi: Các van này phù hợp với nhiều loại môi chất và hệ thống đường ống khác nhau, và có tính linh hoạt cao.

Ứng dụng: Van một chiều kiểu wafer PN16, PN25 và Class 125 được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống sưởi ấm, ngành dược phẩm và thực phẩm và các lĩnh vực khác để ngăn chặn dòng chảy ngược của môi chất và bảo vệ hoạt động bình thường của hệ thống đường ống.

Đặc trưng

Tổng quan sản phẩm

Thiết kế hình cánh bướm: Mỏng, nhẹ và chiếm ít không gian.
Kết nối mặt bích: Kết nối mặt bích được sử dụng để dễ dàng lắp đặt và bảo trì.
Thích hợp cho nhiều loại đường ống: phù hợp với các môi chất lỏng như nước, không khí, dầu và hơi nước.

tổng quan sản phẩm_r
tổng quan sản phẩm_r

Yêu cầu kỹ thuật

• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn EN12334
• Kích thước mặt bích phù hợp với tiêu chuẩn EN1092-2 PN16, PN25/ANSI B16.1 CLASS 125
• Kích thước mặt đối mặt phù hợp với danh mục 16 của tiêu chuẩn EN558-1.
• Thử nghiệm tuân thủ tiêu chuẩn EN12266-1

Thông số kỹ thuật

Tên bộ phận Vật liệu
THÂN HÌNH EN-GJL-250/EN-GJS-500-7
Đĩa CF8
Mùa xuân SS304
Thân cây SS416
Ghế EPDM

Bản phác thảo sản phẩm

Dữ liệu kích thước

DN 50 65 80 100 125 150 200 250 300 350 400 450 500 600
L 43 46 64 64 70 76 89 114 114 127 140 152 152 178
D PN16PN25 107 127 142 162 192 218 273 329 384 446 498 550 610 720
LỚP 125 103 122 134 162 192 218 273 329 384 446 498 546 603 714
D1 65 80 94 117 145 170 224 265 310 360 410 450 500 624
b 9 10 10 10 12 12 13 14 14 17 23 25 25 30

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.