Van một chiều bọc cao su kiểu wafer PN16

CHV801

Kích thước: DN50-DN600; 2''-24''

Môi trường: nước

Tiêu chuẩn: EN12334/BS5153/MSS SP-71/AWWA C508

Áp suất: CLASS 125-300/PN10-25/200-300PSI

Vật liệu: CI, DI

Loại: dạng tấm mỏng, dạng xoay


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Tại sao lại làm toàn bộ thân xe bằng cao su?

Khả năng chống ăn mòn: Lớp phủ cao su trên bề mặt van giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn.

Khả năng chống mài mòn: Thiết kế đĩa kép phủ cao su giúp giảm ma sát giữa đĩa và đế van, kéo dài tuổi thọ của van.

Lợi thế:

Khả năng làm kín tốt: Lớp phủ cao su có thể mang lại khả năng làm kín tốt và ngăn chặn sự chảy ngược của môi chất.
Thiết kế dạng kẹp: Thiết kế dạng kẹp giúp van dễ dàng lắp đặt và phù hợp với những không gian lắp đặt hạn chế.
Tính ứng dụng rộng rãi: phù hợp với nhiều loại môi chất lỏng và có tính linh hoạt cao.

Cách sử dụng:Van một chiều bọc cao su kiểu wafer PN16 thích hợp cho hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống đường ống công nghiệp, v.v. để ngăn chặn dòng chảy ngược của môi chất và bảo vệ hoạt động bình thường của hệ thống đường ống. Lớp phủ cao su giúp van có hiệu suất làm kín tốt và phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ kín khít đáng tin cậy.

Đặc trưng

Tổng quan sản phẩm

Thiết kế dạng wafer: Van sử dụng cấu trúc dạng wafer, dễ lắp đặt và chiếm ít không gian.
Mức áp suất PN16: Thích hợp cho các hệ thống đường ống có mức áp suất PN16.
Lớp phủ bên trong thân xe: Bên trong thân xe được phủ một lớp vật liệu cao su để tăng cường khả năng chống ăn mòn.

tổng quan sản phẩm_r
tổng quan sản phẩm_r

Yêu cầu kỹ thuật

• Kích thước mặt bích tuân theo tiêu chuẩn EN1092-2/ANSI B16.1
• Thử nghiệm tuân thủ tiêu chuẩn EN12266-1, API598

Thông số kỹ thuật

Tên bộ phận Vật liệu
THÂN HÌNH DI
TẤM ĐÈN SS304/SS316/Đồng thau
MÓC TREO SS304/316
VÒNG ĐỆM KÍN EPDM
MÙA XUÂN SS304/316
THÂN CÂY SS304/316

Bản phác thảo sản phẩm

Dữ liệu kích thước

DN 50 65 80 100 125 150 200 250 300 350 400 450 500 600
L 43 46 64 64 70 76 89 114 114 127 140 152 152 178
D PN16, PN25 107 127 142 162 192 218 273 329 384 446 498 550 610 720
LỚP 125 103 122 134 162 192 218 273 329 384 446 498 546 603 714
D1 65 80 94 117 145 170 224 265 310 360 410 450 500 624
b 9 10 10 10 12 12 13 14 14 17 23 25 25 30

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.