CHV102-125
Van một chiều kiểu xoay được sử dụng trong nhiều môi chất khác nhau như hơi nước, nước, axit nitric, dầu, chất oxy hóa rắn, axit axetic và urê. Chúng thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, phân bón, dược phẩm, năng lượng và các ngành khác. Tuy nhiên, loại van này thích hợp cho việc làm sạch chứ không phải cho các môi chất có hàm lượng tạp chất rất cao. Loại van này cũng không được khuyến cáo sử dụng cho các môi chất có tính chất xung động. Chúng tôi là một trong những nhà cung cấp van một chiều kiểu xoay hàng đầu, sản xuất các loại van chất lượng cao.
Vòng đệm kín trên đĩa đảm bảo rằng nó không bị lỏng.
Thiết kế dạng đĩa hoặc nắp ca-pô giúp việc bảo trì dễ dàng hơn.
Đĩa van có thể di chuyển nhẹ cả theo chiều dọc lẫn chiều ngang để đóng kín đúng cách.
Khi đĩa van có trọng lượng nhẹ, lực cần thiết để đóng hoặc mở van là rất nhỏ.
Một bản lề quanh trục với các thanh xương chắc chắn đảm bảo độ bền của van.
Van một chiều kiểu xoay được thiết kế để ngăn môi chất trong đường ống chảy ngược. Khi áp suất bằng không, van sẽ đóng hoàn toàn, ngăn chặn sự chảy ngược của vật liệu bên trong đường ống.
Độ nhiễu loạn và tổn thất áp suất trong van một chiều kiểu cánh quạt rất thấp.
Các van này được lắp đặt theo chiều ngang trong đường ống; tuy nhiên, chúng cũng có thể được lắp đặt theo chiều dọc.
Được trang bị khối trọng lượng, thiết bị có thể nhanh chóng đóng kín đường ống và loại bỏ hiện tượng búa nước gây hư hại.
Dòng sản phẩm này có thể được thiết kế phù hợp với ứng dụng của bạn, với cấu trúc thân máy, vật liệu và các tính năng phụ trợ được tối ưu hóa để đáp ứng nhu cầu quy trình của bạn. Được chứng nhận ISO 9001, chúng tôi áp dụng các phương pháp có hệ thống để đảm bảo chất lượng cao, bạn có thể yên tâm về độ tin cậy và hiệu suất làm kín vượt trội trong suốt vòng đời thiết kế của tài sản.
• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn MSS SP-71
• Kích thước mặt bích tuân theo tiêu chuẩn ASME B16.1
• Kích thước giữa hai mặt bích phù hợp với tiêu chuẩn ASME B16.10
• Thử nghiệm tuân thủ tiêu chuẩn MSS SP-71
| TÊN BỘ PHẬN | VẬT LIỆU |
| THÂN HÌNH | ASTM A126 B |
| VÒNG GHẾ | ASTM B62 C83600 |
| Đĩa | ASTM A126 B |
| VÒNG ĐĨA | ASTM B62 C83600 |
| BẢN LỀ | ASTM A536 65-45-12 |
| THÂN CÂY | ASTM A276 410 |
| CA BÔ | ASTM A126 B |
| ĐÒN BẨY | THÉP CARBON |
| CÂN NẶNG | GANG |

| NPS | 2″ | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 24 |
| Dn | 51 | 63,5 | 76 | 102 | 127 | 152 | 203 | 254 | 305 | 356 | 406 | 457 | 508 | 610 |
| L | 203.2 | 215,9 | 241.3 | 292.1 | 330,2 | 355,6 | 495,3 | 622.3 | 698,5 | 787,4 | 914,4 | 965 | 1016 | 1219 |
| D | 152 | 178 | 191 | 229 | 254 | 279 | 343 | 406 | 483 | 533 | 597 | 635 | 699 | 813 |
| D1 | 120,7 | 139,7 | 152,4 | 190,5 | 215,9 | 241.3 | 298,5 | 362 | 431,8 | 476,3 | 539,8 | 577,9 | 635 | 749,3 |
| b | 15,8 | 17,5 | 19 | 23,9 | 23,9 | 25.4 | 28,5 | 30.2 | 31,8 | 35 | 36,6 | 39,6 | 42,9 | 47,8 |
| và | 4-19 | 4-19 | 4-19 | 8-19 | 8-22 | 8-22 | 8-22 | 12-25 | 12-25 | 12-29 | 16-29 | 16-32 | 20-32 | 20-35 |
| H | 124 | 129 | 153 | 170 | 196 | 259 | 332 | 383 | 425 | 450 | 512 | 702 | 755 | 856 |