Van cầu gang DIN3356 PN16

GLV501-PN16

Tiêu chuẩn: DIN3356, EN13789

Môi trường: nước

Kích thước: DN50-DN300

Tiêu chuẩn mặt bích: En1092-2 PN16

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng: Danh sách EN558-1 1

Chế độ truyền động: tay quay, bánh răng côn


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Van cầu gang DIN3356 PN16 được thiết kế cho hiệu suất cao và độ bền vượt trội. Cấu tạo bằng gang mang lại khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ cao, phù hợp với môi trường khắc nghiệt. Van này...'Chỉ số PN16 cho thấy khả năng xử lý áp suất từ ​​trung bình đến cao một cách dễ dàng. Khả năng điều chỉnh lưu lượng chất lỏng chính xác đảm bảo hiệu quả và tính ổn định.

Thiết kế dạng ống xếp đảm bảo khả năng làm kín hiệu quả, ngăn ngừa rò rỉ và phù hợp với các ứng dụng áp suất cao. Thiết kế nhỏ gọn của van này cho phép dễ dàng lắp đặt và bảo trì, rất thích hợp để sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau, chẳng hạn như nhà máy điện và các quy trình hóa chất.

Đặc trưng

Tổng quan sản phẩm

Dòng sản phẩm này có thể được thiết kế phù hợp với ứng dụng của bạn, với cấu trúc thân máy, vật liệu và các tính năng phụ trợ được tối ưu hóa để đáp ứng nhu cầu quy trình của bạn. Được chứng nhận ISO 9001, chúng tôi áp dụng các phương pháp có hệ thống để đảm bảo chất lượng cao, bạn có thể yên tâm về độ tin cậy và hiệu suất làm kín vượt trội trong suốt vòng đời thiết kế của tài sản.

tổng quan sản phẩm_r
tổng quan sản phẩm_r

Yêu cầu kỹ thuật

• Thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn DIN EN 13789
• Kích thước mặt bích phù hợp với tiêu chuẩn EN1092-2 PN16
• Kích thước mặt đối mặt phù hợp với danh mục 1 của tiêu chuẩn EN558-1.
• Thử nghiệm tuân thủ tiêu chuẩn EN12266-1

Thông số kỹ thuật

Tên bộ phận Vật liệu
Thân hình EN-JL1040
Đĩa EN-JL1040
Vòng ghế 1Cr13/ZCuZn38Mn2Pb2
Thân cây 2Cr13
Ca bô EN-JL1040
Đóng gói Than chì
Hạt thân cây ZCuZn38Mn2Pb2
Tay quay QT400-18/THÉP

Bản phác thảo sản phẩm

Dữ liệu kích thước

DN 15 20 25 32 40 50 65 80 100 125 150 200 250 300
L 130 150 160 180 200 230 290 310 350 400 480 600 730 850
D 95 105 115 140 150 165 185 200 220 250 285 340 405 460
D1 65 75 85 100 110 125 145 160 180 210 240 295 355 410
D2 46 56 65 76 84 99 118 132 156 184 211 266 319 370
b 14 16 16 18 18 20 20 22 24 26 26 30 32 32
4-14 4-14 4-14 4-19 4-19 4-19 4-19 8-19 8-19 8-19 8-23 12-23 12-28 12-28
f 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4
H 206 206 217 245 250 275 294 325 377 453 530 635 690 750
W 100 100 120 160 160 200 200 240 280 320 400 450 450 500

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.