hộp bùn góc bằng gang DIN GG25

SỐ 9

Đối chiếu trực tiếp với tiêu chuẩn DIN87151.

Áp suất định mức PN4.

Kiểm tra theo tiêu chuẩn EN12266-1.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Van góc bằng gang DIN là loại van được sử dụng trong hệ thống đường ống, thường dùng để kiểm soát và điều tiết tạp chất và các hạt rắn trong chất lỏng.

Giới thiệu:Van hộp bùn gang thẳng DIN là một thiết bị van có cấu trúc chắc chắn và vật liệu chống ăn mòn, được thiết kế để ngăn ngừa tắc nghẽn do các hạt rắn trong đường ống và giảm chi phí bảo trì hệ thống.

Cách sử dụng:Van hộp bùn gang thẳng DIN chủ yếu được sử dụng trong hệ thống đường ống công nghiệp, đặc biệt khi cần kiểm soát tạp chất và các hạt rắn trong chất lỏng để tránh tắc nghẽn đường ống và làm hỏng thiết bị. Loại van này được sử dụng rộng rãi trong mạng lưới đường ống trong các lĩnh vực công nghiệp như nhà máy xử lý nước thải, hệ thống cấp nước, nhà máy hóa chất, v.v. Nó có thể duy trì hiệu quả hoạt động bình thường của hệ thống đường ống và nâng cao độ tin cậy và ổn định của hệ thống.

Đặc trưng

Tổng quan sản phẩm

Chắc chắn và bền bỉ: Được làm từ gang, sản phẩm có khả năng chống ăn mòn và chịu áp lực cao.
Thiết kế bộ lọc: Được trang bị cấu trúc lọc có khả năng giữ lại hiệu quả các hạt rắn trong đường ống và bảo vệ hoạt động bình thường của đường ống và thiết bị.
Hiệu suất dòng chảy tốt: Hiệu suất dòng chảy tuyệt vời giúp giảm thiểu tổn thất áp suất khi chất lỏng chảy qua van.

tổng quan sản phẩm_r
tổng quan sản phẩm_r

Yêu cầu kỹ thuật

Ngăn ngừa tắc nghẽn: Bằng cách ngăn chặn các hạt rắn, nó có thể ngăn ngừa hiệu quả sự tắc nghẽn trong hệ thống đường ống và giảm chi phí bảo trì.
Độ tin cậy cao: Sản phẩm có hiệu suất ổn định và tuổi thọ cao, có thể hoạt động liên tục và ổn định.
Dễ bảo trì: cấu trúc đơn giản, dễ vệ sinh và bảo trì, đảm bảo sử dụng lâu dài và hiệu quả.

Thông số kỹ thuật

TÊN BỘ PHẬN VẬT LIỆU
Móc nâng Thép
Che phủ Gang đúc
Gioăng Gang đúc
Màn hình Thép không gỉ
Bu lông Thép không gỉ
Nút xả Thau

Bản phác thảo sản phẩm

Dữ liệu kích thước

DN L Dg Dk D f b H1 H2
DN40 200 84 110 150 3 19 4-8 107 113
DN50 230 99 125 165 3 19 4-8 115 123
DN65 290 118 145 185 3 19 4-8 138 132
DN80 310 132 160 200 3 19 8-8 151 140
DN100 350 156 180 220 3 19 8-8 182 150
DN125 400 184 210 250 3 19 8-8 239 160
DN150 480 211 240 285 3 19 8-8 257 185
DN200 600 266 295 340 3 20 8-8 333 227
DN250 600 319 350 395 3 22 12-22 330 284
DN300 600 370 400 445 4 24,5 12-22 350 315
DN350 610 429 460 505 4 24,5 16-22 334 341
DN400 740 480 515 565 4 24,5 16-28 381 376

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.