SỐ 129
Van một chiều kiểu xoay bằng đồng JIS F7471 được làm từ hợp kim đồng 5K, tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS).
Van một chiều kiểu xoay bằng đồng JIS F7471 là loại van thích hợp để điều khiển chất lỏng trong hệ thống đường ống. Nó có thể được sử dụng để ngăn dòng chảy ngược và điều chỉnh lưu lượng chất lỏng.
Khả năng chống ăn mòn: Vật liệu hợp kim đồng có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và phù hợp với nhiều môi trường và dung môi khác nhau.
Độ tin cậy: Thiết kế nâng hạ đảm bảo van có thể thực hiện chức năng kiểm tra và chặn dòng chảy một cách đáng tin cậy, đồng thời đảm bảo hoạt động ổn định của hệ thống đường ống.
Dễ bảo trì: Thiết kế nắp van liền khối giúp việc bảo trì và kiểm tra thuận tiện hơn, đồng thời giảm thời gian ngừng hoạt động.
Van một chiều kiểu xoay bằng đồng JIS F7471 (kiểu nắp nối) chủ yếu được sử dụng để kiểm soát lưu lượng chất lỏng trong hệ thống đường ống, ngăn ngừa dòng chảy ngược và điều chỉnh lưu lượng. Thích hợp cho các ứng dụng trong hệ thống xử lý nước, hệ thống cấp nước, hệ thống nước biển, đóng tàu và kỹ thuật hàng hải.
Vật liệu hợp kim đồng: Thân van và nắp van được làm bằng hợp kim đồng chống ăn mòn, có độ bền và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
Thiết kế kiểu xoay: Đĩa van sử dụng thiết kế kiểu xoay, giúp điều khiển dòng chảy chính xác và ngăn ngừa dòng chảy ngược.
Mức áp suất tiêu chuẩn 5K: Tuân thủ mức áp suất tiêu chuẩn 5K và phù hợp với các hệ thống áp suất trung bình và thấp.
Thiết kế nắp khớp nối: Thiết kế nắp khớp nối giúp việc bảo trì và kiểm tra dễ dàng hơn.
· TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ: JIS F 7356-1996
• KIỂM TRA: JIS F 7400-1996
· ÁP SUẤT THỬ NGHIỆM/MPA
· THÂN: 5K:1.05
| Đĩa | BC6 |
| CA BÔ | BC6 |
| THÂN HÌNH | BC6 |
| TÊN BỘ PHẬN | VẬT LIỆU |

| DN | d | L | D | C | KHÔNG. | h | t | H |
| 5K15 | 15 | 110 | 80 | 60 | 4 | 12 | 10 | 69 |
| 5K20 | 20 | 110 | 85 | 65 | 4 | 12 | 10 | 69 |
| 5K25 | 25 | 110 | 95 | 75 | 4 | 12 | 10 | 69 |
| 5K32 | 32 | 130 | 115 | 90 | 4 | 15 | 12 | 79 |
| 5K40 | 40 | 140 | 120 | 95 | 4 | 15 | 12 | 93 |
| 10K15 | 15 | 110 | 95 | 70 | 4 | 15 | 10 | 69 |
| 10K20 | 20 | 110 | 100 | 75 | 4 | 15 | 10 | 69 |
| 10K25 | 25 | 110 | 125 | 90 | 4 | 19 | 10 | 69 |
| 10K32 | 32 | 130 | 135 | 100 | 4 | 19 | 12 | 79 |
| 10K40 | 40 | 140 | 140 | 105 | 4 | 19 | 12 | 93 |