Máy lọc nước biển là thiết bị dùng để xử lý nước biển, loại bỏ tạp chất, vi sinh vật và muối hòa tan trong nước biển.
Giới thiệu: Máy lọc nước biển là thiết bị lọc được thiết kế đặc biệt để xử lý nước biển, thường bao gồm các loại vật liệu lọc và công nghệ khác nhau, chẳng hạn như màng lọc, thẩm thấu ngược, v.v., để đảm bảo nước sạch và tinh khiết từ nước biển.
Khả năng chống ăn mòn: Các bộ lọc nước biển thường được làm bằng vật liệu chống ăn mòn để thích ứng với hàm lượng muối cao trong nước biển.
Lọc hiệu quả cao: Bộ lọc nước biển có thể loại bỏ hiệu quả muối, vi sinh vật và tạp chất trong nước biển, cung cấp nước sạch để sử dụng.
Các công nghệ đa dạng: Máy lọc nước biển có thể sử dụng nhiều công nghệ khác nhau, chẳng hạn như thẩm thấu ngược, trao đổi ion, v.v., để đáp ứng các yêu cầu chất lượng nước khác nhau.
Tài nguyên tái tạo: Nước biển là một trong những nguồn nước dồi dào nhất trên trái đất. Thông qua các bộ lọc nước biển, nước biển có thể được chuyển đổi thành nước ngọt để con người sử dụng.
Phạm vi ứng dụng rộng rãi: Máy lọc nước biển có thể được sử dụng trên tàu thuyền, cho cư dân đảo, nhà máy khử muối nước biển và các trường hợp khác để giải quyết vấn đề khan hiếm nước.
Cung cấp nước sạch: Máy lọc nước biển có thể cung cấp nước uống sạch và tốt cho sức khỏe, đồng thời giải quyết vấn đề thiếu nước ở một số khu vực.
Cách sử dụng:Máy lọc nước biển được sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật hàng hải, bảo vệ sinh thái biển, cấp nước cho cư dân đảo, nước uống trên tàu thuyền và các trường hợp khác để đáp ứng nhu cầu về tài nguyên nước trong các môi trường này. Đồng thời, máy lọc nước biển cũng được sử dụng trong các nhà máy khử muối nước biển để chuyển đổi nước biển thành nước ngọt, giải quyết tình trạng thiếu nước ngọt ở các vùng khô hạn.
| MỤC | TÊN BỘ PHẬN | VẬT LIỆU |
| 1 | THÂN HÌNH | Thép Q235-B |
| 2 | PHẦN TỬ LỌC | SUS304 |
| 3 | GIOĂNG | NBR |
| 4 | CHE PHỦ | Thép Q235-B |
| 5 | ỐC VÍT | ĐỒNG |
| 6 | Đai ốc vòng | SUS304 |
| 7 | CHỐT XOAY | Thép Q235-B |
| 8 | TRỤC CHỐT | Thép Q235-B |
| 9 | NÚT VÍT | ĐỒNG |
| Kích thước | ||||
| Kích cỡ | D0 | H | H1 | L |
| DN40 | 133 | 241 | 92 | 135 |
| DN50 | 133 | 241 | 92 | 135 |
| DN65 | 159 | 316 | 122 | 155 |
| DN80 | 180 | 357 | 152 | 175 |
| DN100 | 245 | 410 | 182 | 210 |
| DN125 | 273 | 433 | 182 | 210 |
| DN150 | 299 | 467 | 190 | 245 |
| DN200 | 351 | 537 | 240 | 270 |
| DN250 | 459 | 675 | 315 | 300 |
| DN300 | 500 | 751 | 340 | 330 |
| DN350 | 580 | 921 | 508 | 425 |
| DN400 | 669 | 975 | 515 | 475 |
| DN450 | 754 | 1025 | 550 | 525 |
| DN500 | 854 | 1120 | 630 | 590 |