SỐ 104
Bộ lọc dầu đơn giản JIS F7209 dùng trong đóng tàu là một loại bộ lọc dầu đơn giản được sử dụng trong ngành đóng tàu với các đặc điểm, ưu điểm và công dụng sau:
Giới thiệu: Lưới lọc dầu đơn giản JIS F7209 dùng trong đóng tàu là loại lưới lọc dầu đơn giản tuân thủ tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS) dùng trong hệ thống đóng tàu và hàng hải. Nó thường được thiết kế dạng một xi lanh và được sử dụng để lọc dầu bôi trơn tàu, dầu diesel hoặc các sản phẩm dầu hàng hải khác nhằm đảm bảo hoạt động trơn tru của hệ thống.
Nâng cao độ tin cậy của hệ thống: Bằng cách lọc dầu trên tàu, sự mài mòn và hư hỏng của các bộ phận có thể được giảm thiểu, đồng thời độ tin cậy và tính ổn định của hệ thống được cải thiện.
Thiết bị bảo vệ: Lọc hiệu quả các tạp chất và hạt rắn để bảo vệ hệ thống dầu của tàu và các thiết bị liên quan.
Tuân thủ tiêu chuẩn: Tuân thủ các tiêu chuẩn JIS để đảm bảo chất lượng và hiệu suất sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn hàng hải có liên quan.
Cách sử dụng:Lưới lọc dầu JIS F7209 tiêu chuẩn đóng tàu - loại đơn giản - chủ yếu được sử dụng trong ngành đóng tàu và hệ thống hàng hải để lọc dầu bôi trơn, dầu nhiên liệu hoặc các sản phẩm dầu hàng hải khác. Lưới lọc này có thể được sử dụng rộng rãi trên nhiều loại tàu khác nhau, bao gồm tàu thương mại, tàu hải quân và tàu đánh cá, v.v., để đảm bảo hoạt động bình thường của hệ thống hàng hải và đảm bảo an toàn, ổn định cho các thiết bị liên quan.
Thiết kế dành cho môi trường biển: Bộ lọc dầu JIS F7209 được thiết kế đặc biệt cho hệ thống hàng hải và tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định hàng hải có liên quan.
Cấu trúc ống đơn: Thông thường, người ta sử dụng cấu trúc ống đơn, dễ lắp đặt và chiếm ít không gian hơn.
Khả năng chống ăn mòn: Thường được làm bằng vật liệu chống ăn mòn để thích ứng với tính chất ăn mòn của môi trường biển.
· TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ: JIS F 7203-1996
• KIỂM TRA: JIS F 7209-1996
· ÁP SUẤT THỬ NGHIỆM/MPA
· THÂN: 0.74br />
| Vòng đệm O-ring | 1 |
| Rây lọc | SS400 (SUS 304) |
| ĐẨY NẮP | FCD400 |
| CA BÔ | FC200 |
| THÂN HÌNH | FC200 |
| TÊN BỘ PHẬN | VẬT LIỆU |

| DN | D | L | D | C | KHÔNG. | H | T | H |
| 5K20 | 25 | 190 | 85 | 65 | 4 | 12 | 14 | 240 |
| 5K25 | 25 | 190 | 95 | 75 | 4 | 12 | 14 | 240 |
| 10K25 | 25 | 190 | 125 | 90 | 4 | 19 | 18 | 240 |
| 5K32 | 32 | 260 | 115 | 90 | 4 | 15 | 16 | 328 |
| 10K32 | 32 | 260 | 135 | 100 | 4 | 19 | 20 | 328 |
| 5K40 | 40 | 260 | 120 | 95 | 4 | 15 | 16 | 328 |
| 10K40 | 40 | 260 | 140 | 105 | 4 | 19 | 20 | 328 |